dessert
Tiếng AnhA2Nghĩa
- món tráng miệng
Câu ví dụ
I'd like to have cake for dessert.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
I would like fruit for dessert.Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
After dessert, I was full.Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›