disadvantage
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bất lợi
Câu ví dụ
This procedure has advantages and disadvantages.Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›