dinosaur
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khủng long
Câu ví dụ
This dinosaur had a long neck.Con khủng long này có một cái cổ dài.
The age of the dinosaurs ended millions of years ago.Thời đại của khủng long đã kết thúc hàng triệu năm trước.
Birds are dinosaurs.Chim là khủng long.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›