drown
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chết đuối
Câu ví dụ
I don't want to drown in a sea of regrets.Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng.
Tom almost drowned in the sea.Tom suýt thì chết đuối dưới biển.
She drowned herself in some lake.Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 36 · 5 phút · miễn phí
›