dull
Tiếng AnhB1Nghĩa
- buồn tẻ; xỉn màu
Câu ví dụ
Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Television can dull our creative power.Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
This knife is dull.Cái dao này bị cùn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 36 · 5 phút · miễn phí
›