duty
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhiệm vụ; thuế
Câu ví dụ
I'll be off duty at noon on Monday.Tôi sẽ nghỉ làm vào trưa thứ Hai.
It is our duty to nurture hope.Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.
I didn't buy anything at the duty-free shops.Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›