economy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nền kinh tế
Câu ví dụ
I hope that the economy picks up soon.Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
Tourism and fishing support the island's economy.Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
A strong yen is shaking the economy.Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›