NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ease

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • sự dễ dàng; sự thoải mái; làm dịu

Câu ví dụ

Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2