ease
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự dễ dàng; sự thoải mái; làm dịu
Câu ví dụ
Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›