embrace
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cái ôm
Câu ví dụ
Embrace challenges as opportunities.Hãy xem thử thách là cơ hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›