elect
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bầu chọn
Câu ví dụ
He was elected to Parliament in 1970.Ông ấy đã được bầu vào Quốc hội vào năm 1970.
The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
Takaichi has been elected as the first woman prime minister of Japan.Takaichi đã được bầu làm nữ thủ tướng đầu tiên của Nhật Bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›