employee
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhân viên
Câu ví dụ
Tom's looking for an employee who knows French.Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp.
Tom is the best employee we've ever had.Tom là nhân viên tốt nhất mà chúng ta chưa từng có.
Tom's looking for an employee who can speak French.Tom đang tìm một nhân viên có thể nói tiếng Pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›