embarrass
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm xấu hổ
Câu ví dụ
Tom told me that he wasn't embarrassed.Tom đã nói với tôi rằng anh ấy không xấu hổ.
He is never embarrassed.Anh ấy không bao giờ ngượng ngùng.
We are embarrassed.Chúng tôi xấu hổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›