energy
Tiếng AnhB2Nghĩa
- năng lượng
Câu ví dụ
The scientist is working on atomic energy.Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy.Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›