enterprise
Tiếng AnhB2Nghĩa
- doanh nghiệp
Câu ví dụ
He played an important part in the enterprise.Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th.Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›