environment
Tiếng AnhB2Nghĩa
- môi trường
Câu ví dụ
These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
The topic of my essay is environment protection.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
Yanni wrote an essay about the environment.Yanni đã viết một bài luận văn về môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›