entitle
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cho quyền; đặt tên
Câu ví dụ
Only members of the company are entitled to use the facilities.Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›