ever
Tiếng AnhA2Nghĩa
- từng; bao giờ
Câu ví dụ
Those are the ugliest shoes I've ever seen.Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy.
It hardly ever snows here in the winter.Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông.
Have you ever helped your wife in cooking?Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu nướng chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›