except
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngoại trừ
Câu ví dụ
Everyone knows fascism is bad except the stupid.Ai cũng biết phát xít là xấu trừ kẻ ngu ra.
Except for one person, everybody went home.Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
He never drinks except on special occasions.Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›