exam
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kỳ thi
Câu ví dụ
How do you feel about the exam tomorrow?Bạn thấy sao về bài kiểm tra ngày mai?
Past exam papers are available in the library.Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
He needs to study for the math exam.Anh ấy cần phải học cho kỳ thi toán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›