NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

evidence

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • bằng chứng

Câu ví dụ

They are still looking for evidence.Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng.
The police found evidence that the man committed the crime.Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là thủ phạm.
Tom told Mary that she should get rid of the evidence.Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2