excitedly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- một cách hào hứng
Câu ví dụ
Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy.Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›