experienced
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có kinh nghiệm
Câu ví dụ
I’m not very experienced in this field.Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Have you ever experienced an earthquake?Bạn đã bao giờ trải qua động đất chưa?
Tom is an experienced pilot.Tom là một phi công có kinh nghiệm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›