exhibition
Tiếng AnhA2Nghĩa
- triển lãm
Câu ví dụ
The exhibition will be open for another month.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
The exhibition will stay open for another month.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
The exhibition will be held next month.Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›