eyesight
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thị lực
Câu ví dụ
You're going to wreck your eyesight if you play games all the time.Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›