NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

eyesight

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • thị lực

Câu ví dụ

You're going to wreck your eyesight if you play games all the time.Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1