NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

faint

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • mờ nhạtB1
  • ngất xỉuB2

Câu ví dụ

Such was her delight that she fainted.Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.
Mary fainted as soon as she saw the needle.Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
Tom fainted as soon as he saw the needle.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1