fairly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khá; công bằng
Câu ví dụ
He seems fairly content with his life.Anh ấy có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.
The story in this Japanese novel was fairly complicated.Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.
I could draw fairly well by the time I began kindergarten.Tôi có thể vẽ khá tốt hồi lúc tôi bắt đầu học mẫu giáo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›