fashion
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thời trang
Câu ví dụ
Are clothes and clothing fashion important to you?Quần áo và thời trang quần áo có quan trọng với bạn không?
The new fashion soon lost its appeal.Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
I wouldn’t feel comfortable wearing something old-fashioned.Tôi sẽ không cảm thấy thoải mái khi mặc thứ gì đó lỗi mốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›