fault
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lỗi
Câu ví dụ
It was Tom's fault that we were late.Do lỗi của Tom mà bọn này bị trễ đó.
Tom and Mary said that it was their fault.Tom và Mary nói rằng đó là lỗi của họ.
No one is free from faults.Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›