fee
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phí
Câu ví dụ
Tom has gone out to feed the horses.Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn.
Did you feed the dog this morning?Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Tom never forgets to feed his dog.Tom không bao giờ quên cho chó ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›