fence
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hàng rào
Câu ví dụ
There's a white picket fence around Tom's house.Có một hàng rào cọc trắng xung quanh nhà của Tom.
Two children are sitting on a fence.Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào.
I helped Tom paint the fence.Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›