few
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ít; vàiA2
- ít người; vài cáiB1
Câu ví dụ
Would you please wait for a few minutes?Chị vui lòng chờ một lát được không ạ.
In the last few years it happened frequently.Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.
The others will arrive in a few minutes.Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›