NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fix

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • giải pháp; sự sửaA2
  • sửa chữa; cố địnhB1

Câu ví dụ

He fixed the bookshelf to the wall.Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
Sami has been fixing cars for more than 36 years.Sami đã sửa xe được hơn 36 năm rồi.
I must get the television fixed.Tôi cần kêu thợ sửa cái TV này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2