finally
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuối cùng
Câu ví dụ
I finally came up with a great idea.Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
He finally found his family after ten years.Anh ấy cuối cùng cũng đã tìm thấy gia đình mình sau mười năm.
Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›