fear
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nỗi sợA2
- sợB2
Câu ví dụ
Tom's biggest fear is marrying the wrong girl.Tom sợ nhất là lấy nhầm người.
Sami doesn't have to live in fear.Sami không cần phải sống trong sợ hãi.
She has a great fear of snakes.Cô ấy rất sợ rắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›