fail
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thất bại; trượt
Câu ví dụ
He failed in spite of his great efforts.Cho dù anh ta đã cố gắng nỗ lực rất nhiều, anh ta đã thất bại.
He failed to catch the 8:30 train.Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
If I should fail, what would my parents say?Nếu tôi thất bại, ba mẹ của tôi sẽ nói gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›