fact
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự thật
Câu ví dụ
As a matter of fact, I did it.Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
I cannot accept the fact that he is dead.Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.
The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›