express
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tàu tốc hànhA2
- bày tỏB1
Câu ví dụ
Tom sometimes has a difficult time expressing himself.Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.
A frown may express anger or displeasure.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
I'd like to express my opinion on this matter.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›