food
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thức ăn
Câu ví dụ
Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
This is food. You don't play with it.Cái này là đồ ăn, đừng có phá
The food at that restaurant is really good.Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon thật sự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›