flower
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bông hoa
Câu ví dụ
My hobby is taking pictures of wild flowers.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
I like to decorate my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
He presented me with a bouquet of flowers.Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›