floor
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sàn nhà; tầng
Câu ví dụ
Who left all this clutter on the floor?Ai đã để đống đồ lộn xộn này trên sàn vậy?
The restaurant is on the ground floor.Nhà hàng đó ở tầng 1.
I awoke to find myself lying on the floor.Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›