flat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- căn hộA1
- bằng phẳng; xẹpB1
- phẳng; nằm dàiB2
Câu ví dụ
It was believed that the earth was flat.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
I just bought a 40 inch flat screen television.Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
She lives alone in a large flat in Paris.Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›