fire
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lửa; đám cháyA1
- bắn; sa thảiB2
Câu ví dụ
You might get fired if you do that.cậu có thể bị sa thải nếu cậu làm thế
The factory is on fire. Call 119 immediately.Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
She'd be fired if she didn't do that.Nếu cô ta không làm điều đó, cô ta sẽ bị sa thải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›