finish
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đích; sự kết thúc; hoàn thành; kết thúc
Câu ví dụ
I had hoped to have finished this yesterday.Tôi đã hy vọng có thể hoàn thành việc này hôm qua.
Tom didn't have time to finish his report.Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
When are you going to finish doing that?Bao giờ thì bạn sẽ làm xong việc đó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›