fish
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cáA1
- câu cáB1
Câu ví dụ
I think he makes money by selling fish.Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
Tom fished through his pockets for his keys.Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa.
We are having fish for our main course.Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›