flag
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lá cờ
Câu ví dụ
The fronts of the houses were hung with flags.mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
This American flag is made in China.Lá cờ Hoa Kỳ này được sản xuất ở Trung Quốc.
The national flag of Vietnam is red.Quốc kỳ của Việt Nam có màu đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›