forget
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quên
Câu ví dụ
Don't forget to pick me up tomorrow morning.Đừng quên đến đón em sáng mai.
I can't forget, but I don't remember what.Tôi không thể quên nhưng tôi chẳng nhớ gì cả.
You'll never forget it, I'm pretty sure.Tôi khá chắc rằng bạn sẽ không bao giờ quên nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›