NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

form

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • hình thức; mẫu đơnA1
  • hình thànhB1

Câu ví dụ

She signed the forms with a blue pen.Cô ấy đã ký các mẫu đơn bằng một cây bút mực xanh.
Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
My hobby: inventing irregular forms of verbs.Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1