form
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hình thức; mẫu đơnA1
- hình thànhB1
Câu ví dụ
She signed the forms with a blue pen.Cô ấy đã ký các mẫu đơn bằng một cây bút mực xanh.
Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
My hobby: inventing irregular forms of verbs.Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›