friend
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bạn
Câu ví dụ
She lost her money, her family, her friends.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
The child was talking to his imaginary friend.Thằng bé đang nói chuyện với người bạn tưởng tượng của nó.
I often see my friends on the weekend.Tôi hay gặp bạn bè vào cuối tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›