fruit
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trái cây
Câu ví dụ
Tom says he eats nothing but fruits and vegetables.Tom nói anh ta không ăn gì ngoài hoa quả và rau củ.
A tree is known by its fruit.Trông quả biết cây.
I have not eaten the fruits yet.Tôi chưa ăn hoa quả đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›