front
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phía trướcA1
- mặt trước; phía trướcA2
Câu ví dụ
She was raped in front of her boyfriend.Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
Do you want to sit in the front?Bạn có muốn ngồi phía trước không?
The notice was put on the front page.Thông báo đã được đưa lên trang nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›